Cập nhật thông tin chi tiết xe & Giá bán Lynk & Co 08 mới nhất 2026
Lynk & Co 08 là một mẫu crossover (CUV) định vị phân khúc D. Ngoại hình 08 thiết kế riêng biệt so với những sản phẩm khác của Lynk & Co. 08 trang bị hệ truyền động PHEV (plug-in hybrid). Đây là mẫu xe đầu tiên của Lynk & Co ứng dụng nền tảng CMA Evo mới nhất của Geely.

![]() |
![]() |
Bảng giá xe Lynk & Co 08 mới 2026
Tại Việt Nam, Lynk & Co 08 mới 2026 được phân phân phối chính hãng 2 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh tại TP.HCM | Lăn bánh tại tỉnh khác |
|---|---|---|---|
| Pro | 1 tỷ 299 triệu VNĐ | 1.451.237.000 VNĐ | 1.432.237.000 VNĐ |
| Halo | 1 tỷ 389 triệu VNĐ | 1.550.237.000 VNĐ | 1.531.237.000 VNĐ |
Mô tả / đánh giá chi tiết
Hãng xe Trung Quốc Lynk & Co ra mắt 08 - mẫu xe gầm cao mới cho thị trường Việt Nam ngày 24/10. Lynk & Co định vị 08 thuộc phân khúc xe gầm cao cỡ D. Xe nhập khẩu chính hãng Trung Quốc, bán hai phiên bản, Pro giá 1,299 tỷ đồng và Halo giá 1,389 tỷ đồng.
Việt Nam là thị trường đầu tiên ở châu Á và là nước thứ hai sau Anh phân phối dòng sản phẩm Lynk & Co 08, đại diện hãng chia sẻ. Bên cạnh đó, 08 cũng là sản phẩm chiến lược của Lynk & Co ứng dụng công nghệ EM-P.
08 trang bị hệ truyền động PHEV (plug-in hybrid), gồm máy xăng 1.5 tăng áp kết hợp với hai môtơ điện cho tổng công suất 345 mã lực, mô-men xoắn 580 Nm. Xe sử dụng hộp số 3 cấp 3DHT Evo, dẫn động cầu trước.
Trong đó, hai môtơ điện gồm một máy phát và môtơ dẫn động. Xe sử dụng gói pin phẳng NCM dung lượng 39,6 kWh. Ở chế độ thuần điện, 08 có phạm vi hoạt động 200 km theo công bố. Kết hợp cả hai nguồn xăng và điện cho phạm vi động lên đến 1.400 km với pin và bình xăng (60 lít) đầy.
Pin hỗ trợ sạc nhanh DC 85 kW với thời gian nạp 30-80% trong 28 phút. 08 còn có tính năng V2L 3,3 kW biến xe thành nguồn phát di động.
Tân binh 08 sở hữu nhiều công nghệ, thiết kế bắt mắt mang phong cách châu Âu. Xe sở hữu chiều dài x rộng x cao lần lượt là 4.820 x 1.915 x 1.685 mm, trục cơ sở 2.848 mm. Với các thông số này, 08 là đối thủ tiềm năng của những mẫu CUV cỡ D như Mazda CX-8, Hyundai Santa Fe, Kia Sorento hay Skoda Kodiaq.
08 có thiết kế ngoại thất riêng biệt, hiếm gặp ở phân khúc cỡ D tại Việt Nam. Phần trụ C có khuynh hướng vuốt thấp theo kiểu coupe. Đầu xe với các đường bo tròn, kín theo phong cách xe điện. Ngược lại, phía đuôi xe lại khá góc cạnh. Đèn pha LED Matrix trên bản cao. Đèn hậu LED mảnh nối liền nhau toàn chiều rộng xe. Tùy chọn vành 19 hoặc 21 inch.
Nội thất thiết kế trẻ trung và hiện đại. Sau vô-lăng là màn hình kỹ thuật số 10,2 inch hiển thị đầy đủ thông tin xe. Màn hình cảm ứng giải trí 15,4 inch, hỗ trợ kết nối không dây Apple CarPlay/Android Auto. Điều hòa tự động 3 vùng. Sạc không dây, phát wifi, âm thanh với 23 loa Harman Kardon. Xe còn hỗ trợ nhận diện khuôn mặt Face ID. Cửa sổ trời toàn cảnh. Ghế trước có sưởi, làm mát và massage.

![]() |
![]() |
Hãng xe Trung Quốc trang bị cho 08 hệ thống hỗ trợ lái ADAS với nhiều tính năng, như kiểm soát hành trình thích ứng, phanh tự động khẩn cấp, cảnh báo lệch làn, hỗ trợ giữ làn, cảnh báo điểm mù, hỗ trợ chuyển làn, cảnh báo mở cửa, cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau, hỗ trợ điều khiển tránh va chạm.
Ngoài ra, 08 còn có các tính năng an toàn tiêu chuẩn khác như phanh ABS/EBD/BA, kiểm soát lực kéo, cân bằng điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, hỗ trợ xuống dốc, giảm sát áp suất lốp, cảm biến trước/sau, camera 360, camera quan sát gầm xe 180 độ, 7 túi khí.
Theo kế hoạch, Lynk & Co 08 bán ra thị trường Việt Nam từ 24/10, 5 màu lựa chọn, bảo hành 6 năm hoặc 175.000 km. Trong khi pin bảo hành 8 năm hoặc 200.000 km (tùy điều kiện nào đến trước).
Các đối thủ của 08 tại Việt Nam như Santa Fe giá 1,069-1,365 tỷ, CX-8 giá 969-1,149 tỷ, Everest giá 1,099-1,545 tỷ đồng.
Thông số kỹ thuật
Động cơ/hộp số
| Kiểu động cơ | PHEV |
| Dung tích (cc) | 1.5 Turbo |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 137 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 230 |
| Hộp số | 3DTH EVO |
| Hệ dẫn động | FWD |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Loại pin | NCM |
| Dung lượng pin (kWh) | 39,6 |
| Thời gian sạc nhanh 30-80% (phút) | 28 |
| Công suất môtơ điện (mã lực) | 208 |
| Mô-men xoắn môtơ điện (Nm) | 350 |
| Công suất kết hợp (Xăng+Điện) (hp/rpm) | 345 |
| Mô-men xoắn kết hợp (Xăng+Điện) (Nm/rpm) | 580 |
| Thời gian tăng tốc từ 0-100 km/h (giây) | 6,75 |
| Hệ thống phanh tái sinh | Có |
| Chế độ lái | EV/HEV/Power |
| Công suất sạc nhanh DC tối đa | 85 kW |
| Tính năng V2L (Vehicle-to-Load) | Có |
Kích thước/trọng lượng
| Số chỗ | 5 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4.820 x 1.915 x 1.685 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.848 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 186 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 60 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 2.112 |
| Lốp, la-zăng | 235/55 R19 |
Hệ thống treo/phanh
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Độc lập đa liên kết |
| Phanh trước | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Đĩa đặc |
Ngoại thất
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Đèn pha tự động xa/gần | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện |
| Sấy gương chiếu hậu | Có |
| Gương hậu ngoài có chức năng nhớ vị trí và tự động hạ thấp khi lùi | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Cốp đóng/mở điện | Có |
| Tay nắm cửa thiết kế dạng ẩn | Có |
Nội thất
| Chất liệu bọc ghế | Da Microfiber |
| Điều chỉnh ghế lái | Điện 12 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | Có |
| Điều chỉnh ghế phụ | Điện 10 hướng |
| Thông gió (làm mát) ghế lái | Có |
| Thông gió (làm mát) ghế phụ | Có |
| Bảng đồng hồ tài xế | TFT 10,2 inch |
| Nút bấm tích hợp trên vô-lăng | Có |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da |
| Hàng ghế thứ hai | Gập 60:40 |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động 2 vùng |
| Cửa gió hàng ghế sau | Có |
| Cửa kính một chạm | 4 cửa |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Có |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 15,4 inch độ phân giải 2K |
| Kết nối Apple Carplay/Android Auto không dây | Có |
| Ra lệnh giọng nói | Có |
| Đàm thoại rảnh tay | Có |
| Hệ thống loa | 23 loa Harman Kardon |
| Phát WiFi | Có |
| Kết nối USB | Có |
| Kết nối Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Sạc không dây | Có |
| Lọc không khí | Có |
| Đèn viền nội thất (ambient light) | Có |
| Kết nối wifi | Có |
Hỗ trợ vận hành
- Phanh tay điện tử
- Giữ phanh tự động
Công nghệ an toàn
- Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
- Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
- Số túi khí: 7
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
- Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
- Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
- Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hỗ trợ đổ đèo
- Cảnh báo điểm mù
- Cảm biến lùi: Trước/Sau
- Camera lùi
- Camera 360
- Cảnh báo chệch làn đường
- Hỗ trợ giữ làn
- Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
- Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
- Cảm biến áp suất lốp
- Cảnh báo tiền va chạm
- Hỗ trợ chuyển làn
- Hệ thống cảm biến trước/sau
- Hệ thống cảnh báo & giảm thiểu va chạm phía trước (FCM)



